Hồ Văn Huệ

Năm sinh1953
Quê quánQuỳnh Minh- Quỳnh Lưu-
Ngày hy sinh 31/5/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058747]: Lietsi {Họ tên=Hồ Văn Huệ, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=31/5/1972, Quê quán=Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3171 (số thứ tự 1058747).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Văn Huệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Văn Huệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 31/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Vũ
  2. Đoàn Văn Ngữ
  3. Ngô Văn Mai
  4. Ngô Văn Mai
  5. Ngô Văn Mai
  6. Ngô Văn Mai
  7. Nguyễn Đăng Hớn
  8. Nguyễn Như Chưởng
  9. Nguyễn Văn Kiền
  10. Nguyễn Văn Kiều
  11. Nguyễn Văn Tê
  12. Phạm Công Thương
  13. Phạm Hữu Dinh
  14. Phạm Hữu Dinh
  15. Phạm Hữu Dinh
  16. Phạm Văn Tế
  17. Phạm Văn Tế
  18. Phạm Văn Tế