Phạm Văn Tế

Quê quánĐại Lai- Gia Lương-
Ngày hy sinh 31/5/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082932]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Tế, Năm sinh=, Ngày hy sinh=31/5/1972, Quê quán=Đại Lai- Gia Lương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27356 (số thứ tự 1082932).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Tế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Tế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 31/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Vũ
  2. Đoàn Văn Ngữ
  3. Hồ Văn Huệ
  4. Ngô Văn Mai
  5. Ngô Văn Mai
  6. Ngô Văn Mai
  7. Ngô Văn Mai
  8. Nguyễn Đăng Hớn
  9. Nguyễn Như Chưởng
  10. Nguyễn Văn Kiền
  11. Nguyễn Văn Kiều
  12. Nguyễn Văn Tê
  13. Phạm Công Thương
  14. Phạm Hữu Dinh
  15. Phạm Hữu Dinh
  16. Phạm Hữu Dinh
  17. Phạm Văn Tế
  18. Phạm Văn Tế