Dương Văn Cẩn

Năm sinh1946
Quê quánVi Thường- Bạch Thông-
Ngày hy sinh 13/9/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058003]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Cẩn, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=13/9/1968, Quê quán=Vi Thường- Bạch Thông-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2427 (số thứ tự 1058003).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Cẩn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Cẩn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

56 người cùng hy sinh ngày 13/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Lưu
  2. Đinh Văn Theo
  3. Đỗ Quang Đệ
  4. Đồng Văn Bảy
  5. Hoàng Ngọc Dương
  6. Hoàng Ngọc Dương
  7. Hoàng Ngọc Dương
  8. Hoàng Văn Mận
  9. Huỳnh Trí Mến
  10. Khúc Thái Thành
  11. Khúc Thái Thành
  12. Lại Trung Vịnh
  13. Lê Phát Chân
  14. Lê Quang Tân
  15. Lê Quang Tân
  16. Lê Văn Huấn
  17. Lê Văn Huấn
  18. Lê Văn Soán
  19. Lê Văn Soán
  20. Lê Văn Soán
  21. Lục Văn Hiến
  22. Lục Văn Hiến
  23. Lục Văn Hiến
  24. Lương Xuân Thành
  25. Lương Xuân Thành
  26. Lương Xuân Thành
  27. Ngô Mậu Hoa
  28. Ngô Mậu Hoa
  29. Nguyễn Đức Phột
  30. Nguyễn Đức Việt
  31. Nguyễn Hồng Nam
  32. Nguyễn Hồng Nam
  33. Nguyễn Khắc Xương
  34. Nguyễn Khắc Xương
  35. Nguyễn Khắc Xướng
  36. Nguyễn Kim Đàng
  37. Nguyễn Kim Đăng
  38. Nguyễn Quang Sáu
  39. Nguyễn Quang Sáu
  40. Nguyễn Văn An
  41. Nguyễn Văn An
  42. Nguyễn Văn An
  43. Nguyễn Văn Chất
  44. Nguyễn Văn Chiến
  45. Nguyễn Văn Chiến
  46. Nguyễn Văn Kỷ
  47. Nguyễn Văn Linh
  48. Nguyễn Văn Ổi
  49. Nguyễn Văn Sáu
  50. Nguyễn Văn Thái
  51. Nguyễn Văn Thừa
  52. Nguyễn Văn Tích
  53. Phạm Công Cấn
  54. Phạm Ngọc Chỏ
  55. Phạm Quang Trung
  56. Phạm Văn Trung