Phạm Quang Trung
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Phú Điền- Nam Sách- |
| Ngày hy sinh | 13/9/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1081257]: Lietsi {Họ tên=Phạm Quang Trung, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=13/9/1968, Quê quán=Phú Điền- Nam Sách-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25681 (số thứ tự 1081257).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Quang Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Quang Trung” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
56 người cùng hy sinh ngày 13/9/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Văn Lưu
- Đinh Văn Theo
- Đỗ Quang Đệ
- Đồng Văn Bảy
- Dương Văn Cẩn
- Hoàng Ngọc Dương
- Hoàng Ngọc Dương
- Hoàng Ngọc Dương
- Hoàng Văn Mận
- Huỳnh Trí Mến
- Khúc Thái Thành
- Khúc Thái Thành
- Lại Trung Vịnh
- Lê Phát Chân
- Lê Quang Tân
- Lê Quang Tân
- Lê Văn Huấn
- Lê Văn Huấn
- Lê Văn Soán
- Lê Văn Soán
- Lê Văn Soán
- Lục Văn Hiến
- Lục Văn Hiến
- Lục Văn Hiến
- Lương Xuân Thành
- Lương Xuân Thành
- Lương Xuân Thành
- Ngô Mậu Hoa
- Ngô Mậu Hoa
- Nguyễn Đức Phột
- Nguyễn Đức Việt
- Nguyễn Hồng Nam
- Nguyễn Hồng Nam
- Nguyễn Khắc Xương
- Nguyễn Khắc Xương
- Nguyễn Khắc Xướng
- Nguyễn Kim Đàng
- Nguyễn Kim Đăng
- Nguyễn Quang Sáu
- Nguyễn Quang Sáu
- Nguyễn Văn An
- Nguyễn Văn An
- Nguyễn Văn An
- Nguyễn Văn Chất
- Nguyễn Văn Chiến
- Nguyễn Văn Chiến
- Nguyễn Văn Kỷ
- Nguyễn Văn Linh
- Nguyễn Văn Ổi
- Nguyễn Văn Sáu
- Nguyễn Văn Thái
- Nguyễn Văn Thừa
- Nguyễn Văn Tích
- Phạm Công Cấn
- Phạm Ngọc Chỏ
- Phạm Văn Trung