Đỗ Văn Bưởng

Năm sinh1941
Quê quánLiên Minh- Yên Lãng-
Ngày hy sinh 19/8/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057135]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Bưởng, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=19/8/1968, Quê quán=Liên Minh- Yên Lãng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1559 (số thứ tự 1057135).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Bưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Bưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

43 người cùng hy sinh ngày 19/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Lộc
  2. Đỗ Ngọc Thành
  3. Đỗ Thành Thang
  4. Đỗ Văn Quai
  5. Dùng Phúc Tùng
  6. Đường Minh Cần
  7. Hà Văn Vinh
  8. Hoàng Xuân Nam
  9. Hứa Đình Trúc
  10. Huỳnh Văn Ý
  11. Lại Phúc Thụy
  12. Lê Bá Tuyên
  13. Lê Đình Nhiễu
  14. Lê Hữu Trí
  15. Lê Sỹ Thạnh
  16. Lê Trung Lãng
  17. Lê Văn Giang
  18. Lê Văn Kỷ
  19. Lê Văn Năm
  20. Lê Văn Tươi
  21. Lê Xuân Ẩm
  22. Lò Văn Ngọc
  23. Lương Văn Đát
  24. Mai Văn Thang
  25. Mai Văn Tiện
  26. Mai Xuân Nghiêu
  27. Nguyễn Huy Liệu
  28. Nguyễn Huy Lợi
  29. Nguyễn Ngọc Thắng
  30. Nguyễn Tài Mến
  31. Nguyễn Trọng Hùng
  32. Nguyễn Văn Chúc
  33. Nguyễn Văn Cung
  34. Nguyễn Văn Oai
  35. Nguyễn Văn Sửu
  36. Nguyễn Văn Thiệu
  37. Nguyễn Văn Thức
  38. Nguyễn Văn Tuấn
  39. Nguyễn Văn Tươi
  40. Nguyễn Xuân Ơn
  41. Nguyễn Xuân Trường
  42. Ninh Văn Phượng
  43. Phạm Văn Giang