Phạm Văn Giang

Năm sinh1937
Quê quánĐông Hoàng- Đông Quan-
Ngày hy sinh 19/8/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082077]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Giang, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=19/8/1968, Quê quán=Đông Hoàng- Đông Quan-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26501 (số thứ tự 1082077).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Giang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Giang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

43 người cùng hy sinh ngày 19/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Lộc
  2. Đỗ Ngọc Thành
  3. Đỗ Thành Thang
  4. Đỗ Văn Bưởng
  5. Đỗ Văn Quai
  6. Dùng Phúc Tùng
  7. Đường Minh Cần
  8. Hà Văn Vinh
  9. Hoàng Xuân Nam
  10. Hứa Đình Trúc
  11. Huỳnh Văn Ý
  12. Lại Phúc Thụy
  13. Lê Bá Tuyên
  14. Lê Đình Nhiễu
  15. Lê Hữu Trí
  16. Lê Sỹ Thạnh
  17. Lê Trung Lãng
  18. Lê Văn Giang
  19. Lê Văn Kỷ
  20. Lê Văn Năm
  21. Lê Văn Tươi
  22. Lê Xuân Ẩm
  23. Lò Văn Ngọc
  24. Lương Văn Đát
  25. Mai Văn Thang
  26. Mai Văn Tiện
  27. Mai Xuân Nghiêu
  28. Nguyễn Huy Liệu
  29. Nguyễn Huy Lợi
  30. Nguyễn Ngọc Thắng
  31. Nguyễn Tài Mến
  32. Nguyễn Trọng Hùng
  33. Nguyễn Văn Chúc
  34. Nguyễn Văn Cung
  35. Nguyễn Văn Oai
  36. Nguyễn Văn Sửu
  37. Nguyễn Văn Thiệu
  38. Nguyễn Văn Thức
  39. Nguyễn Văn Tuấn
  40. Nguyễn Văn Tươi
  41. Nguyễn Xuân Ơn
  42. Nguyễn Xuân Trường
  43. Ninh Văn Phượng