Đỗ Thanh Mạc

Năm sinh1953
Quê quánNam Chính- Nam Sách-
Ngày hy sinh 8/11/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057057]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Thanh Mạc, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26611, Quê quán=Nam Chính- Nam Sách-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1481 (số thứ tự 1057057).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Thanh Mạc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Thanh Mạc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 8/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Nghi Hải
  2. Đào Quang Hoành
  3. Đinh Công Phác
  4. Đinh Văn Vọng
  5. Đinh Viết Cường
  6. Đoàn Như Hải
  7. Hà Văn Tỵ
  8. Hoàng Quang Lượng
  9. Hoàng Trọng Tung
  10. Lương Ngọc Toàn
  11. Lý Đình Việt
  12. Nguyễn Chế Bái
  13. Nguyễn Đình Bắc
  14. Nguyễn Thế Phái
  15. Nguyễn Văn Huấn
  16. Nguyễn Văn Huấn
  17. Nguyễn Văn Nhật
  18. Nguyễn Xuân Chinh
  19. Nguyễn Xuân Tài
  20. Nguyễn Xuân Tài
  21. Nguyễn Xuân Tài
  22. Nguyễn Xuân Thinh
  23. Phạm Quang Oanh
  24. Phạm Quang Sửu
  25. Phạm Quang Sửu
  26. Phạm Quang Sửu
  27. Phạm Quang Sửu
  28. Phạm Văn Chuốt
  29. Phạm Văn Oanh
  30. Thân Quang Toản
  31. Thân Quang Toản
  32. Thân Quang Toản