Phạm Quang Sửu
| Quê quán | Minh Tân- Gia Lương- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 8/11/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1081240]: Lietsi {Họ tên=Phạm Quang Sửu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26611, Quê quán=Minh Tân- Gia Lương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25664 (số thứ tự 1081240).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Quang Sửu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Quang Sửu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
32 người cùng hy sinh ngày 8/11/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Nghi Hải
- Đào Quang Hoành
- Đinh Công Phác
- Đinh Văn Vọng
- Đinh Viết Cường
- Đỗ Thanh Mạc
- Đoàn Như Hải
- Hà Văn Tỵ
- Hoàng Quang Lượng
- Hoàng Trọng Tung
- Lương Ngọc Toàn
- Lý Đình Việt
- Nguyễn Chế Bái
- Nguyễn Đình Bắc
- Nguyễn Thế Phái
- Nguyễn Văn Huấn
- Nguyễn Văn Huấn
- Nguyễn Văn Nhật
- Nguyễn Xuân Chinh
- Nguyễn Xuân Tài
- Nguyễn Xuân Tài
- Nguyễn Xuân Tài
- Nguyễn Xuân Thinh
- Phạm Quang Oanh
- Phạm Quang Sửu
- Phạm Quang Sửu
- Phạm Quang Sửu
- Phạm Văn Chuốt
- Phạm Văn Oanh
- Thân Quang Toản
- Thân Quang Toản
- Thân Quang Toản