Đỗ Đăng Chiên

Năm sinh1950
Quê quánHải Hưng- Hải Hậu-
Ngày hy sinh 29/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056771]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đăng Chiên, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=29/4/1969, Quê quán=Hải Hưng- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1195 (số thứ tự 1056771).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đăng Chiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Đăng Chiên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 29/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Kế Hà
  2. Lê Minh Hảo
  3. Lê Văn Tề
  4. Ngô Xuân Thành
  5. Ngô Xuân Thành
  6. Ngô Xuân Thành
  7. Ngô Xuân Thành
  8. Nguyễn Ngọc Chung
  9. Nguyễn Ngọc Chung
  10. Nguyễn Quang Tâm
  11. Nguyễn Thế Nghể
  12. Nguyễn Thế Nghĩ
  13. Nguyễn Xuân Long
  14. Nguyễn Xuân Long
  15. Phạm Mắt Kính
  16. Phạm Trí Thức
  17. Phạm Trí Thức
  18. Phan Bá Hồng
  19. Phan Bá Hồng
  20. Phan Văn Hoàng