Phan Bá Hồng

Quê quánHiền Lương- Đà Bắc-
Ngày hy sinh 29/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083529]: Lietsi {Họ tên=Phan Bá Hồng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=29/4/1969, Quê quán=Hiền Lương- Đà Bắc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27953 (số thứ tự 1083529).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Bá Hồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Bá Hồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 29/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đăng Chiên
  2. Lê Kế Hà
  3. Lê Minh Hảo
  4. Lê Văn Tề
  5. Ngô Xuân Thành
  6. Ngô Xuân Thành
  7. Ngô Xuân Thành
  8. Ngô Xuân Thành
  9. Nguyễn Ngọc Chung
  10. Nguyễn Ngọc Chung
  11. Nguyễn Quang Tâm
  12. Nguyễn Thế Nghể
  13. Nguyễn Thế Nghĩ
  14. Nguyễn Xuân Long
  15. Nguyễn Xuân Long
  16. Phạm Mắt Kính
  17. Phạm Trí Thức
  18. Phạm Trí Thức
  19. Phan Bá Hồng
  20. Phan Văn Hoàng