Đào Thanh Quang

Năm sinh1945
Quê quánYên Phong- Ý Yên-
Ngày hy sinh 20/12/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056038]: Lietsi {Họ tên=Đào Thanh Quang, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=20/12/1967, Quê quán=Yên Phong- Ý Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 462 (số thứ tự 1056038).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Thanh Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Thanh Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 20/12/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Bình
  2. Đinh Văn Phẩm
  3. Đỗ Văn Phái
  4. Dương Minh Tân
  5. Hoàng Quốc Chính
  6. Nguyễn Đình Lao
  7. Nguyễn Đình Nhiên
  8. Nguyễn Đình Sao
  9. Nguyễn Đức Bình
  10. Nguyễn Đức Bình
  11. Nguyễn Hữu Khoái
  12. Nguyễn Hữu Khoái
  13. Nguyễn Hữu Khoái
  14. Nguyễn Minh Tâm
  15. Nguyễn Minh Tân
  16. Nguyễn Thế Hưng
  17. Nguyễn Văn Nhắc
  18. Nguyễn Văn Nhắc
  19. Nguyễn Văn Vẹo
  20. Nguyễn Văn Vẹo
  21. Phạm Văn Đức
  22. Phạm Văn Tuế
  23. Phạm Văn Tuế