Phạm Văn Tuế

Năm sinh1945
Quê quánHùng Cường- Hải Hậu-
Ngày hy sinh 20/12/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083233]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Tuế, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=20/12/1967, Quê quán=Hùng Cường- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27657 (số thứ tự 1083233).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Tuế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Tuế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 20/12/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Thanh Quang
  2. Đào Văn Bình
  3. Đinh Văn Phẩm
  4. Đỗ Văn Phái
  5. Dương Minh Tân
  6. Hoàng Quốc Chính
  7. Nguyễn Đình Lao
  8. Nguyễn Đình Nhiên
  9. Nguyễn Đình Sao
  10. Nguyễn Đức Bình
  11. Nguyễn Đức Bình
  12. Nguyễn Hữu Khoái
  13. Nguyễn Hữu Khoái
  14. Nguyễn Hữu Khoái
  15. Nguyễn Minh Tâm
  16. Nguyễn Minh Tân
  17. Nguyễn Thế Hưng
  18. Nguyễn Văn Nhắc
  19. Nguyễn Văn Nhắc
  20. Nguyễn Văn Vẹo
  21. Nguyễn Văn Vẹo
  22. Phạm Văn Đức
  23. Phạm Văn Tuế