Đào Khánh Liễu

Quê quánHợp Thịnh- Hiệp Hòa-
Ngày hy sinh 26/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055965]: Lietsi {Họ tên=Đào Khánh Liễu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26/4/1969, Quê quán=Hợp Thịnh- Hiệp Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 389 (số thứ tự 1055965).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Khánh Liễu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Khánh Liễu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 26/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Hữu Lực
  2. Hoàng Đình Thượng
  3. Nguyễn Mạnh Hùng
  4. Nguyễn Tiến Biệt
  5. Nguyễn Tiến Điệt
  6. Nguyễn Văn Hoạch
  7. Phạm Ngọc Chưởng
  8. Phạm Ngọc Chưởng
  9. Phạm Ngọc Duyên
  10. Phạm Văn Học
  11. Phạm Văn Hồng
  12. Thân Văn Khánh
  13. Thân Văn Khánh