Phạm Ngọc Duyên

Năm sinh1949
Quê quánCộng Hòa- Vụ Bản-
Ngày hy sinh 26/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080989]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Duyên, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26/4/1969, Quê quán=Cộng Hòa- Vụ Bản-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25413 (số thứ tự 1080989).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Duyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Duyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 26/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Khánh Liễu
  2. Đỗ Hữu Lực
  3. Hoàng Đình Thượng
  4. Nguyễn Mạnh Hùng
  5. Nguyễn Tiến Biệt
  6. Nguyễn Tiến Điệt
  7. Nguyễn Văn Hoạch
  8. Phạm Ngọc Chưởng
  9. Phạm Ngọc Chưởng
  10. Phạm Văn Học
  11. Phạm Văn Hồng
  12. Thân Văn Khánh
  13. Thân Văn Khánh