Đặng Văn Tựu

Năm sinh1954
Quê quánAn Miện- An Hải-
Ngày hy sinh 9/5/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055806]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Tựu, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=27158, Quê quán=An Miện- An Hải-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 230 (số thứ tự 1055806).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Tựu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Tựu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 9/5/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Cựu
  2. Đăng Văn Tựa
  3. Đào Quốc Khánh
  4. Hoàng Văn Thực
  5. Hoàng Văn Trực
  6. Lâm Thành Khang
  7. Lâm Thành Khang
  8. Lâm Thành Khang
  9. Lê Đức Hạo
  10. Lê Thanh Mài
  11. Lê Thanh Mài
  12. Lê Thanh Mài
  13. Lê Văn Giống
  14. Lê Văn Giống
  15. Lê Văn Giống
  16. Lê Văn Thược
  17. Lê Văn Thược
  18. Mai Anh Tuyết
  19. Mai Ánh Tuyết
  20. Mai Văn Sỹ
  21. Nguyễn Đình Hợp
  22. Nguyễn Đình Hợp
  23. Nguyễn Đình Hợp
  24. Nguyễn Đình Khương
  25. Nguyễn Đình Khương
  26. Nguyễn Đình Khương
  27. Nguyễn Đức Phảng
  28. Nguyễn Đức Phảng
  29. Nguyễn Văn Chính
  30. Nguyễn Văn Thành
  31. Phạm Văn Tran
  32. Phạm Văn Tùng
  33. Tạ Duy Hành
  34. Tạ Duy Hành
  35. Tạ Huy Hành