Đăng Văn Tựa
| Quê quán | An Mưu- An Hải- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 9/5/1974 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1055802]: Lietsi {Họ tên=Đăng Văn Tựa, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27158, Quê quán=An Mưu- An Hải-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 226 (số thứ tự 1055802).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đăng Văn Tựa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đăng Văn Tựa” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
35 người cùng hy sinh ngày 9/5/1974
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Cựu
- Đặng Văn Tựu
- Đào Quốc Khánh
- Hoàng Văn Thực
- Hoàng Văn Trực
- Lâm Thành Khang
- Lâm Thành Khang
- Lâm Thành Khang
- Lê Đức Hạo
- Lê Thanh Mài
- Lê Thanh Mài
- Lê Thanh Mài
- Lê Văn Giống
- Lê Văn Giống
- Lê Văn Giống
- Lê Văn Thược
- Lê Văn Thược
- Mai Anh Tuyết
- Mai Ánh Tuyết
- Mai Văn Sỹ
- Nguyễn Đình Hợp
- Nguyễn Đình Hợp
- Nguyễn Đình Hợp
- Nguyễn Đình Khương
- Nguyễn Đình Khương
- Nguyễn Đình Khương
- Nguyễn Đức Phảng
- Nguyễn Đức Phảng
- Nguyễn Văn Chính
- Nguyễn Văn Thành
- Phạm Văn Tran
- Phạm Văn Tùng
- Tạ Duy Hành
- Tạ Duy Hành
- Tạ Huy Hành