Phạm Văn Sử

Năm sinh1951
Quê quánTrực Hưng- Trực Minh- Nam Hà
Ngày hy sinh 26/01/1973
Vị trí mộ 03.12.06

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053561]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Sử, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26/01/1973, Quê quán=Trực Hưng- Trực Minh- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=03.12.06}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33984 (số thứ tự 1053561).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Sử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Sử” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 26/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Thanh Phẩn
  2. Dương Văn Thường
  3. Nguyễn Văn Hiện
  4. Nguyễn Thế Sâm
  5. Nguyễn Đình Thường
  6. Đoàn Viết Túc
  7. Lê Công Điền
  8. Hà Văn Chấn
  9. Hoàng Văn Sài
  10. Đặng Văn Năng
  11. Phương Kim Bôi
  12. Trương Đình Diệp
  13. Lại Đình Dinh
  14. Giáp Văn Minh
  15. Bàn Văn Báo
  16. Cao Văn Quyền
  17. Vũ Hữu Thoan
  18. Nguyễn Tiến Lân
  19. Hà Văn Diếu
  20. Vũ Năng Tá
  21. Trần Văn Nhỏ
  22. Nguyễn Văn Đợi
  23. Nguyễn Thế Lâm