Hà Văn Diếu

Năm sinh1950
Quê quánChòm Chành- Phú Lễ- Quan Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 26/01/1973
Nơi hy sinhBắc Đắc Tin, Kon Tum
Vị trí mộ (05-17)03

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047079]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Diếu, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26/01/1973, Quê quán=Chòm Chành- Phú Lễ- Quan Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Đắc Tin, Kon Tum, Vị trí mộ=(05-17)03}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27502 (số thứ tự 1047079).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Diếu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Diếu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 26/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Thanh Phẩn
  2. Dương Văn Thường
  3. Nguyễn Văn Hiện
  4. Nguyễn Thế Sâm
  5. Nguyễn Đình Thường
  6. Đoàn Viết Túc
  7. Lê Công Điền
  8. Hà Văn Chấn
  9. Hoàng Văn Sài
  10. Đặng Văn Năng
  11. Phương Kim Bôi
  12. Trương Đình Diệp
  13. Lại Đình Dinh
  14. Giáp Văn Minh
  15. Bàn Văn Báo
  16. Cao Văn Quyền
  17. Vũ Hữu Thoan
  18. Nguyễn Tiến Lân
  19. Vũ Năng Tá
  20. Trần Văn Nhỏ
  21. Nguyễn Văn Đợi
  22. Phạm Văn Sử
  23. Nguyễn Thế Lâm