Đoàn Viết Túc

Năm sinh1953
Quê quánCông Bình- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 26/01/1973
Nơi hy sinhB1, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ 754-772, Plei Lét, 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042983]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Viết Túc, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26/01/1973, Quê quán=Công Bình- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=B1, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=754-772, Plei Lét, 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23406 (số thứ tự 1042983).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Viết Túc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Viết Túc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 26/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Thanh Phẩn
  2. Dương Văn Thường
  3. Nguyễn Văn Hiện
  4. Nguyễn Thế Sâm
  5. Nguyễn Đình Thường
  6. Lê Công Điền
  7. Hà Văn Chấn
  8. Hoàng Văn Sài
  9. Đặng Văn Năng
  10. Phương Kim Bôi
  11. Trương Đình Diệp
  12. Lại Đình Dinh
  13. Giáp Văn Minh
  14. Bàn Văn Báo
  15. Cao Văn Quyền
  16. Vũ Hữu Thoan
  17. Nguyễn Tiến Lân
  18. Hà Văn Diếu
  19. Vũ Năng Tá
  20. Trần Văn Nhỏ
  21. Nguyễn Văn Đợi
  22. Phạm Văn Sử
  23. Nguyễn Thế Lâm