Nguyễn Văn Tư

Năm sinh1949
Quê quánNghã Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An
Ngày hy sinh 28/03/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053106]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tư, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=28/03/1972, Quê quán=Nghã Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33529 (số thứ tự 1053106).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 28/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Niê Y Việt sinh 1965 · Bga Krong Ơuk- Huyện 8- Đăk Lăk
  2. Uyn sinh 1952 · Đê Kơ Lăng- Lơ Ku- Huyện 2- Gia Lai
  3. Trương Văn Trông sinh 1948 · Sơn Tiến- Thọ Hợp- Quỳ Hợp- Nghệ An
  4. Nguyễn Trung Tự sinh 1949 · Làng Mo- Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Tung sinh 1953 · Trung Sơn- Hùng Dũng- Hưng Hà- Thái Bình
  6. Hà Minh Hệ sinh 1944 · Hải Phú- Hải Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  7. Đỗ Lênh Quý sinh 1945 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Văn Hoàng sinh 1950 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
  9. Đỗ Văn Liên sinh 1952 · Cao Quý- Hà Tiên- Hà Trung- Thanh Hóa
  10. Trần Hài Ngọc sinh 1949 · Kiên Thành- Châu Quỳ- Gia Lâm- Hà Nội
  11. Đặng Trọng Quất sinh 1951 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội
  12. Trần Xuân Học sinh 1953 · Hòa Mục- Thái Long- Yên Sơn
  13. Nguyễn Hùng Chi sinh 1952 · Xóm Trại- Đoan Hạ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  14. Hoàng Văn Cán sinh 1951 · Quang Phúc- Tam Nông- Vĩnh Phú
  15. Mai Xuân Vinh sinh 1951 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình
  16. Nguyễn Văn Thức sinh 1952 · Thôn Trung- Phương Độ- Vị Xuyên- Hà Giang
  17. Đào Quang Thắng sinh 1944 · Chiến Thắng- Tiên Lữ- Hải Hưng
  18. Nguyễn Văn Phàn sinh 1953 · Từ Đài- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà
  19. Nguyễn Thế Hà sinh 1953 · Yên Lệnh- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà
  20. Lê Phi Hùng sinh 1952 · Văn Kênh- Trác Bút- Duy Tiên- Nam Hà
  21. Đỗ Văn Bẩy sinh 1949 · Đông Thành- Thọ Xương- Bắc Giang- Hà Bắc
  22. Lê Văn Pho sinh 1945 · Đình Sơn- Bắc Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  23. Phạm Văn Như sinh 1950 · Đông Hào- Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình
  24. Nguyễn Thế Hệ sinh 1948 · Kim Châu- An Châu- Đông Hưng- Thái Bình
  25. Nguyễn Văn Huân sinh 1950 · Xóm 8- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
  26. Nguyễn Hồng Phi sinh 1950 · Mát Trên- Dân Chủ- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  27. Phạm Xuân Dinh sinh 1954 · Xuân Thanh- Nghi Xuân
  28. Nguyễn Phú Ba sinh 1949 · Cốc Thượng- Hoàng Diệu- Chương Mỹ- Hà Tây
  29. Nguyễn Văn Trỗi sinh 1944 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hải Hưng
  30. Nguyễn Việt Bắc sinh 1950 · Tương Cước- Quang Trung- Ân Thi- Hải Hưng
  31. Nguyễn Xuân Nhỡ sinh 1953 · Đào Xá- Hoà Bình- Ân Thi- Hải Hưng
  32. Trương Văn Chông sinh 1948 · Thọ Hợp- Quỳnh Hợp- Nghệ An
  33. Nguyễn Văn Chung sinh 1953 · Hùng Dũng- Hưng Hà- Thái BÌnh