Đỗ Văn Liên
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Cao Quý- Hà Tiên- Hà Trung- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 28/03/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Đồi 902, Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1040499]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Liên, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=28/03/1972, Quê quán=Cao Quý- Hà Tiên- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 902, Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20922 (số thứ tự 1040499).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Liên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Văn Liên” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
33 người cùng hy sinh ngày 28/03/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Niê Y Việt sinh 1965 · Bga Krong Ơuk- Huyện 8- Đăk Lăk
- Uyn sinh 1952 · Đê Kơ Lăng- Lơ Ku- Huyện 2- Gia Lai
- Trương Văn Trông sinh 1948 · Sơn Tiến- Thọ Hợp- Quỳ Hợp- Nghệ An
- Nguyễn Trung Tự sinh 1949 · Làng Mo- Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An
- Nguyễn Văn Tung sinh 1953 · Trung Sơn- Hùng Dũng- Hưng Hà- Thái Bình
- Hà Minh Hệ sinh 1944 · Hải Phú- Hải Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Đỗ Lênh Quý sinh 1945 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Hoàng sinh 1950 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
- Trần Hài Ngọc sinh 1949 · Kiên Thành- Châu Quỳ- Gia Lâm- Hà Nội
- Đặng Trọng Quất sinh 1951 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội
- Trần Xuân Học sinh 1953 · Hòa Mục- Thái Long- Yên Sơn
- Nguyễn Hùng Chi sinh 1952 · Xóm Trại- Đoan Hạ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Hoàng Văn Cán sinh 1951 · Quang Phúc- Tam Nông- Vĩnh Phú
- Mai Xuân Vinh sinh 1951 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Thức sinh 1952 · Thôn Trung- Phương Độ- Vị Xuyên- Hà Giang
- Đào Quang Thắng sinh 1944 · Chiến Thắng- Tiên Lữ- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Phàn sinh 1953 · Từ Đài- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà
- Nguyễn Thế Hà sinh 1953 · Yên Lệnh- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà
- Lê Phi Hùng sinh 1952 · Văn Kênh- Trác Bút- Duy Tiên- Nam Hà
- Đỗ Văn Bẩy sinh 1949 · Đông Thành- Thọ Xương- Bắc Giang- Hà Bắc
- Lê Văn Pho sinh 1945 · Đình Sơn- Bắc Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Phạm Văn Như sinh 1950 · Đông Hào- Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Thế Hệ sinh 1948 · Kim Châu- An Châu- Đông Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Văn Huân sinh 1950 · Xóm 8- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Hồng Phi sinh 1950 · Mát Trên- Dân Chủ- Kỳ Sơn- Hòa Bình
- Phạm Xuân Dinh sinh 1954 · Xuân Thanh- Nghi Xuân
- Nguyễn Phú Ba sinh 1949 · Cốc Thượng- Hoàng Diệu- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Văn Trỗi sinh 1944 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hải Hưng
- Nguyễn Việt Bắc sinh 1950 · Tương Cước- Quang Trung- Ân Thi- Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Nhỡ sinh 1953 · Đào Xá- Hoà Bình- Ân Thi- Hải Hưng
- Trương Văn Chông sinh 1948 · Thọ Hợp- Quỳnh Hợp- Nghệ An
- Nguyễn Văn Tư sinh 1949 · Nghã Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An
- Nguyễn Văn Chung sinh 1953 · Hùng Dũng- Hưng Hà- Thái BÌnh