Uyn

Năm sinh1952
Quê quánĐê Kơ Lăng- Lơ Ku- Huyện 2- Gia Lai
Ngày hy sinh 28/03/1972
Nơi hy sinhBệnh xá Khu 2
Vị trí mộ Bệnh xá, Khu 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039129]: Lietsi {Họ tên=Uyn, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=28/03/1972, Quê quán=Đê Kơ Lăng- Lơ Ku- Huyện 2- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá Khu 2, Vị trí mộ=Bệnh xá, Khu 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19552 (số thứ tự 1039129).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Uyn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Uyn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 28/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Niê Y Việt sinh 1965 · Bga Krong Ơuk- Huyện 8- Đăk Lăk
  2. Trương Văn Trông sinh 1948 · Sơn Tiến- Thọ Hợp- Quỳ Hợp- Nghệ An
  3. Nguyễn Trung Tự sinh 1949 · Làng Mo- Nghĩa Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An
  4. Nguyễn Văn Tung sinh 1953 · Trung Sơn- Hùng Dũng- Hưng Hà- Thái Bình
  5. Hà Minh Hệ sinh 1944 · Hải Phú- Hải Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  6. Đỗ Lênh Quý sinh 1945 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Hoàng sinh 1950 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
  8. Đỗ Văn Liên sinh 1952 · Cao Quý- Hà Tiên- Hà Trung- Thanh Hóa
  9. Trần Hài Ngọc sinh 1949 · Kiên Thành- Châu Quỳ- Gia Lâm- Hà Nội
  10. Đặng Trọng Quất sinh 1951 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội
  11. Trần Xuân Học sinh 1953 · Hòa Mục- Thái Long- Yên Sơn
  12. Nguyễn Hùng Chi sinh 1952 · Xóm Trại- Đoan Hạ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  13. Hoàng Văn Cán sinh 1951 · Quang Phúc- Tam Nông- Vĩnh Phú
  14. Mai Xuân Vinh sinh 1951 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình
  15. Nguyễn Văn Thức sinh 1952 · Thôn Trung- Phương Độ- Vị Xuyên- Hà Giang
  16. Đào Quang Thắng sinh 1944 · Chiến Thắng- Tiên Lữ- Hải Hưng
  17. Nguyễn Văn Phàn sinh 1953 · Từ Đài- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà
  18. Nguyễn Thế Hà sinh 1953 · Yên Lệnh- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà
  19. Lê Phi Hùng sinh 1952 · Văn Kênh- Trác Bút- Duy Tiên- Nam Hà
  20. Đỗ Văn Bẩy sinh 1949 · Đông Thành- Thọ Xương- Bắc Giang- Hà Bắc
  21. Lê Văn Pho sinh 1945 · Đình Sơn- Bắc Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  22. Phạm Văn Như sinh 1950 · Đông Hào- Nam Hà- Tiền Hải- Thái Bình
  23. Nguyễn Thế Hệ sinh 1948 · Kim Châu- An Châu- Đông Hưng- Thái Bình
  24. Nguyễn Văn Huân sinh 1950 · Xóm 8- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
  25. Nguyễn Hồng Phi sinh 1950 · Mát Trên- Dân Chủ- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  26. Phạm Xuân Dinh sinh 1954 · Xuân Thanh- Nghi Xuân
  27. Nguyễn Phú Ba sinh 1949 · Cốc Thượng- Hoàng Diệu- Chương Mỹ- Hà Tây
  28. Nguyễn Văn Trỗi sinh 1944 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hải Hưng
  29. Nguyễn Việt Bắc sinh 1950 · Tương Cước- Quang Trung- Ân Thi- Hải Hưng
  30. Nguyễn Xuân Nhỡ sinh 1953 · Đào Xá- Hoà Bình- Ân Thi- Hải Hưng
  31. Trương Văn Chông sinh 1948 · Thọ Hợp- Quỳnh Hợp- Nghệ An
  32. Nguyễn Văn Tư sinh 1949 · Nghã Xuân- Quỳ Hợp- Nghệ An
  33. Nguyễn Văn Chung sinh 1953 · Hùng Dũng- Hưng Hà- Thái BÌnh