Lương Văn Phúc

Năm sinh1953
Quê quánTrung Chính- Gia Lương
Ngày hy sinh 7/8/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052998]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Phúc, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26883, Quê quán=Trung Chính- Gia Lương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33421 (số thứ tự 1052998).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Phúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Phúc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 7/8/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hồ Hồng Tha sinh 1950 · Quỳnh Lộc- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  2. Nguyễn Văn Xây sinh 1952 · Phú Dư- Quỳnh Phú- Gia Lương- Hà Bắc
  3. Lương Văn Phú sinh 1952 · Chung Trinh- Trung Chính- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Vũ Chí Tịch sinh 1943 · Vũ Xá- Lục Nam- Hà Bắc
  5. Vũ Chí Tịch sinh 1943 · Đồng Công- Vũ Xá- Lục Nam- Hà Bắc
  6. Tăng Văn Nham sinh 1937 · Đồng Tỉnh- Thái Dương- Thái Ninh- Thái Bình
  7. Hồ Hữu Hương sinh 1953 · Bình Sơn- Sơn Hàm- Hương Sơn
  8. Trần Văn Nhận sinh 1954 · Đức Minh- Đức Thọ
  9. Hồ Hồng Tha sinh 1950 · Quỳnh Ngọc- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  10. Cao Đức Hộ Kiên Thưởng- Giao Thủy-