Trần Văn Nhận

Năm sinh1954
Quê quánĐức Minh- Đức Thọ
Ngày hy sinh 7/8/1973
Nơi hy sinhGần Hà woong Rơ Tu
Vị trí mộ (10-99)08 Gần Hà woong Rơ Tu

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047888]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Nhận, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26883, Quê quán=Đức Minh- Đức Thọ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gần Hà woong Rơ Tu, Vị trí mộ=(10-99)08 Gần Hà woong Rơ Tu}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28311 (số thứ tự 1047888).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Nhận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Nhận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 7/8/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hồ Hồng Tha sinh 1950 · Quỳnh Lộc- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  2. Nguyễn Văn Xây sinh 1952 · Phú Dư- Quỳnh Phú- Gia Lương- Hà Bắc
  3. Lương Văn Phú sinh 1952 · Chung Trinh- Trung Chính- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Vũ Chí Tịch sinh 1943 · Vũ Xá- Lục Nam- Hà Bắc
  5. Vũ Chí Tịch sinh 1943 · Đồng Công- Vũ Xá- Lục Nam- Hà Bắc
  6. Tăng Văn Nham sinh 1937 · Đồng Tỉnh- Thái Dương- Thái Ninh- Thái Bình
  7. Hồ Hữu Hương sinh 1953 · Bình Sơn- Sơn Hàm- Hương Sơn
  8. Lương Văn Phúc sinh 1953 · Trung Chính- Gia Lương
  9. Hồ Hồng Tha sinh 1950 · Quỳnh Ngọc- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  10. Cao Đức Hộ Kiên Thưởng- Giao Thủy-