Tăng Văn Nham

Năm sinh1937
Quê quánĐồng Tỉnh- Thái Dương- Thái Ninh- Thái Bình
Ngày hy sinh 7/8/1973
Nơi hy sinhĐường 14, ngầm Đắc Siêng
Vị trí mộ (37-90)05 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042876]: Lietsi {Họ tên=Tăng Văn Nham, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=26883, Quê quán=Đồng Tỉnh- Thái Dương- Thái Ninh- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, ngầm Đắc Siêng, Vị trí mộ=(37-90)05 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23299 (số thứ tự 1042876).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tăng Văn Nham” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tăng Văn Nham” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 7/8/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hồ Hồng Tha sinh 1950 · Quỳnh Lộc- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  2. Nguyễn Văn Xây sinh 1952 · Phú Dư- Quỳnh Phú- Gia Lương- Hà Bắc
  3. Lương Văn Phú sinh 1952 · Chung Trinh- Trung Chính- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Vũ Chí Tịch sinh 1943 · Vũ Xá- Lục Nam- Hà Bắc
  5. Vũ Chí Tịch sinh 1943 · Đồng Công- Vũ Xá- Lục Nam- Hà Bắc
  6. Hồ Hữu Hương sinh 1953 · Bình Sơn- Sơn Hàm- Hương Sơn
  7. Trần Văn Nhận sinh 1954 · Đức Minh- Đức Thọ
  8. Lương Văn Phúc sinh 1953 · Trung Chính- Gia Lương
  9. Hồ Hồng Tha sinh 1950 · Quỳnh Ngọc- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  10. Cao Đức Hộ Kiên Thưởng- Giao Thủy-