Nguyễn Thế Thỉnh

Năm sinh1953
Quê quánHoàng Nha- Minh Hải- Văn Lâm- Hải Hưng
Ngày hy sinh 4/4/1974
Nơi hy sinhCao điểm 1227, Kon Rốc
Vị trí mộ (04-80)09 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050486]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thế Thỉnh, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=27123, Quê quán=Hoàng Nha- Minh Hải- Văn Lâm- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 1227, Kon Rốc, Vị trí mộ=(04-80)09 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30909 (số thứ tự 1050486).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thế Thỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thế Thỉnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 4/4/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Riêu
  2. Đặng Xuân Hòa
  3. Phạm Ngọc Hoán
  4. Phạm Văn Tưởng
  5. Lê Ngọc Quê
  6. Nguyễn Xuân Lượng
  7. Trần Minh Cảnh (Giặc)
  8. Phạm Văn Duy
  9. Nguyễn Văn Quang