Phạm Ngọc Hoán

Năm sinh1943
Quê quánAn Dân- Thụy Dân- Thái Thụy- Thái Bình
Ngày hy sinh 4/4/1974
Nơi hy sinhBuôn Hồ, Đắc Lắc
Vị trí mộ (30-223)09 Trạm 46 Buôn Hồ 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043757]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Hoán, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=27123, Quê quán=An Dân- Thụy Dân- Thái Thụy- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Hồ, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(30-223)09 Trạm 46 Buôn Hồ 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24180 (số thứ tự 1043757).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Hoán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Hoán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 4/4/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Riêu
  2. Đặng Xuân Hòa
  3. Phạm Văn Tưởng
  4. Lê Ngọc Quê
  5. Nguyễn Xuân Lượng
  6. Trần Minh Cảnh (Giặc)
  7. Phạm Văn Duy
  8. Nguyễn Văn Quang
  9. Nguyễn Thế Thỉnh