Phạm Văn Tưởng

Năm sinh1952
Quê quánQuan Hòa- An Hòa- Từ Liêm- Hà Nội
Ngày hy sinh 4/4/1974
Nơi hy sinhLàng Lan, Gia Lai
Vị trí mộ 33.1,5-99.8, 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043814]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Tưởng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27123, Quê quán=Quan Hòa- An Hòa- Từ Liêm- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Lan, Gia Lai, Vị trí mộ=33.1,5-99.8, 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24237 (số thứ tự 1043814).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Tưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Tưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 4/4/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Riêu
  2. Đặng Xuân Hòa
  3. Phạm Ngọc Hoán
  4. Lê Ngọc Quê
  5. Nguyễn Xuân Lượng
  6. Trần Minh Cảnh (Giặc)
  7. Phạm Văn Duy
  8. Nguyễn Văn Quang
  9. Nguyễn Thế Thỉnh