Đỗ Văn Thực

Năm sinh1951
Quê quánCông Luận 1- Văn Phúc- Văn Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 4/1/1972
Nơi hy sinhCao điểm 1049, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (08-09) Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050425]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Thực, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26302, Quê quán=Công Luận 1- Văn Phúc- Văn Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 1049, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(08-09) Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30848 (số thứ tự 1050425).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Thực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Thực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 4/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Xuân Yêm
  2. Trần Huy Sản
  3. Vũ Ngọc Bình
  4. Lê Trung Hiển
  5. Nguyễn Bá Quỳ
  6. Phàm Văn Hùng
  7. Chu Văn Huỳnh
  8. Bùi Đức Thọ
  9. Nguyễn Văn Tiểu
  10. Nguyễn Văn Vinh
  11. Nguyễn Cao Trí
  12. Trương Thành Đạt
  13. Nông Đức Mông
  14. Lê Thanh Tập
  15. Phạm Hồng Bích
  16. Nguyễn Văn Đĩnh
  17. Nguyễn Trung Tính
  18. Hà Văn Cảnh
  19. Phạm Văn Lộc
  20. Tạ Đức Thường
  21. Phạm Đức Quang
  22. Bùi Đắc Thọ
  23. Tạ Đức Thường