Trương Thành Đạt

Năm sinh1952
Quê quán274 Minh Khai- Nam Định- Nam Hà
Ngày hy sinh 4/1/1972
Nơi hy sinhđồi 1015
Vị trí mộ (09-01)03 Kôn Hơ Jao mộ 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045248]: Lietsi {Họ tên=Trương Thành Đạt, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26302, Quê quán=274 Minh Khai- Nam Định- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đồi 1015, Vị trí mộ=(09-01)03 Kôn Hơ Jao mộ 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25671 (số thứ tự 1045248).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Thành Đạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Thành Đạt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 4/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Xuân Yêm
  2. Trần Huy Sản
  3. Vũ Ngọc Bình
  4. Lê Trung Hiển
  5. Nguyễn Bá Quỳ
  6. Phàm Văn Hùng
  7. Chu Văn Huỳnh
  8. Bùi Đức Thọ
  9. Nguyễn Văn Tiểu
  10. Nguyễn Văn Vinh
  11. Nguyễn Cao Trí
  12. Nông Đức Mông
  13. Lê Thanh Tập
  14. Phạm Hồng Bích
  15. Nguyễn Văn Đĩnh
  16. Nguyễn Trung Tính
  17. Hà Văn Cảnh
  18. Phạm Văn Lộc
  19. Tạ Đức Thường
  20. Phạm Đức Quang
  21. Đỗ Văn Thực
  22. Bùi Đắc Thọ
  23. Tạ Đức Thường