Phạm Hồng Bích

Năm sinh1952
Quê quánHà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 4/1/1972
Nơi hy sinhĐông Nam, Thị xã Kon Tum
Vị trí mộ (98-80)02 thị xã Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047358]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hồng Bích, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26302, Quê quán=Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Nam, Thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=(98-80)02 thị xã Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27781 (số thứ tự 1047358).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hồng Bích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hồng Bích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 4/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Xuân Yêm
  2. Trần Huy Sản
  3. Vũ Ngọc Bình
  4. Lê Trung Hiển
  5. Nguyễn Bá Quỳ
  6. Phàm Văn Hùng
  7. Chu Văn Huỳnh
  8. Bùi Đức Thọ
  9. Nguyễn Văn Tiểu
  10. Nguyễn Văn Vinh
  11. Nguyễn Cao Trí
  12. Trương Thành Đạt
  13. Nông Đức Mông
  14. Lê Thanh Tập
  15. Nguyễn Văn Đĩnh
  16. Nguyễn Trung Tính
  17. Hà Văn Cảnh
  18. Phạm Văn Lộc
  19. Tạ Đức Thường
  20. Phạm Đức Quang
  21. Đỗ Văn Thực
  22. Bùi Đắc Thọ
  23. Tạ Đức Thường