Phạm Xuân Huy

Năm sinh1953
Quê quánXuân Đào- Lê Hồng Phong- Mỹ Hào- Hải Hưng
Ngày hy sinh 6/8/1972
Nơi hy sinhĐồi Tròn, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (90-22) Quận Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050422]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Huy, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26517, Quê quán=Xuân Đào- Lê Hồng Phong- Mỹ Hào- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi Tròn, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(90-22) Quận Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30845 (số thứ tự 1050422).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Huy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Huy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 6/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thuận
  2. Đinh Văn Kiểm
  3. Đặng Văn Dũng
  4. Nguyễn Nguyên Việt
  5. Nguyễn Thái Dũng
  6. Bùi Văn Thọ
  7. Lê Văn Vòng
  8. Tạ Văn Sang
  9. Trương Văn Chúc
  10. Nguyễn Huy Thái
  11. Đào Văn Nứa
  12. Nguyễn Đình Chiến
  13. Nguyễn Văn Hắc
  14. Bế Văn Tố
  15. Nguyễn Cảnh Nghi
  16. Nguyễn Duy Huynh
  17. Trương Văn Báo
  18. Trương văn Chấn
  19. Lê Hồng Tư
  20. Nguyễn Văn Phồn
  21. Vũ Kim Lân
  22. Trương Văn Trúc
  23. Bùi Văn Phái