Trương văn Chấn

Năm sinh1948
Quê quánXóm Lợi- Thọ Hợp- Quỳ Hợp- Nghệ An
Ngày hy sinh 6/8/1972
Nơi hy sinhNam đồi Tròn bắc Kon Tum
Vị trí mộ (92-22) Kon Tum m1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046329]: Lietsi {Họ tên=Trương văn Chấn, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26517, Quê quán=Xóm Lợi- Thọ Hợp- Quỳ Hợp- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam đồi Tròn bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(92-22) Kon Tum m1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26752 (số thứ tự 1046329).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương văn Chấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương văn Chấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 6/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thuận
  2. Đinh Văn Kiểm
  3. Đặng Văn Dũng
  4. Nguyễn Nguyên Việt
  5. Nguyễn Thái Dũng
  6. Bùi Văn Thọ
  7. Lê Văn Vòng
  8. Tạ Văn Sang
  9. Trương Văn Chúc
  10. Nguyễn Huy Thái
  11. Đào Văn Nứa
  12. Nguyễn Đình Chiến
  13. Nguyễn Văn Hắc
  14. Bế Văn Tố
  15. Nguyễn Cảnh Nghi
  16. Nguyễn Duy Huynh
  17. Trương Văn Báo
  18. Lê Hồng Tư
  19. Nguyễn Văn Phồn
  20. Vũ Kim Lân
  21. Phạm Xuân Huy
  22. Trương Văn Trúc
  23. Bùi Văn Phái