Tạ Văn Sang

Năm sinh1952
Quê quánDương Huệ- Hoành Bồ- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 6/8/1972
Nơi hy sinhGia Lai, Kon Tum
Vị trí mộ (06-04)04 mộ 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039931]: Lietsi {Họ tên=Tạ Văn Sang, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26517, Quê quán=Dương Huệ- Hoành Bồ- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gia Lai, Kon Tum, Vị trí mộ=(06-04)04 mộ 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20354 (số thứ tự 1039931).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Văn Sang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Văn Sang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 6/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thuận
  2. Đinh Văn Kiểm
  3. Đặng Văn Dũng
  4. Nguyễn Nguyên Việt
  5. Nguyễn Thái Dũng
  6. Bùi Văn Thọ
  7. Lê Văn Vòng
  8. Trương Văn Chúc
  9. Nguyễn Huy Thái
  10. Đào Văn Nứa
  11. Nguyễn Đình Chiến
  12. Nguyễn Văn Hắc
  13. Bế Văn Tố
  14. Nguyễn Cảnh Nghi
  15. Nguyễn Duy Huynh
  16. Trương Văn Báo
  17. Trương văn Chấn
  18. Lê Hồng Tư
  19. Nguyễn Văn Phồn
  20. Vũ Kim Lân
  21. Phạm Xuân Huy
  22. Trương Văn Trúc
  23. Bùi Văn Phái