Nguyễn Đức Nghiêm

Năm sinh1945
Quê quánKim Xuyên- An Xuyên- Kinh Môn- Hải Hưng
Ngày hy sinh 22/05/1972
Nơi hy sinhĐường ngang Kon Tum
Vị trí mộ (92-20)06 mộ 4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050360]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Nghiêm, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=22/05/1972, Quê quán=Kim Xuyên- An Xuyên- Kinh Môn- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường ngang Kon Tum, Vị trí mộ=(92-20)06 mộ 4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30783 (số thứ tự 1050360).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Nghiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Nghiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 22/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thế Thỉnh
  2. Hoàng Văn Nguyễn
  3. Đàm Sĩ Nhật
  4. Nguyễn Văn Chiến
  5. Nguyễn Văn Long
  6. Nguyễn Văn Vinh
  7. Nguyễn Duy Viễn
  8. Phan Văn Cường
  9. Phạm Minh Lớp
  10. Bùi Văn Khánh
  11. Lê Văn Thương
  12. Đồng Quốc Vinh
  13. Hứa Việt Bắc
  14. Nguyễn Tiến Thể
  15. Phạm Khắc Thự
  16. Phạm Đình Hoán
  17. Vũ Xuân Hợi
  18. Nguyễn Quốc Nghĩa
  19. Phạm Văn Du
  20. Nguyễn Viết Khanh
  21. Phạm Ba 1Cương
  22. Nguyễn Quốc Long
  23. NguyễnTrấn Thể