Phạm Đình Hoán
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Phú Khê- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 22/05/1972 |
| Nơi hy sinh | Đường 14, bắc Kon Tum |
| Vị trí mộ | (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 29 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1042251]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Hoán, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=22/05/1972, Quê quán=Phú Khê- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 29}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22674 (số thứ tự 1042251).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Hoán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Đình Hoán” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 22/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Thế Thỉnh
- Hoàng Văn Nguyễn
- Đàm Sĩ Nhật
- Nguyễn Văn Chiến
- Nguyễn Văn Long
- Nguyễn Văn Vinh
- Nguyễn Duy Viễn
- Phan Văn Cường
- Phạm Minh Lớp
- Bùi Văn Khánh
- Lê Văn Thương
- Đồng Quốc Vinh
- Hứa Việt Bắc
- Nguyễn Tiến Thể
- Phạm Khắc Thự
- Vũ Xuân Hợi
- Nguyễn Quốc Nghĩa
- Phạm Văn Du
- Nguyễn Viết Khanh
- Nguyễn Đức Nghiêm
- Phạm Ba 1Cương
- Nguyễn Quốc Long
- NguyễnTrấn Thể