Phạm Minh Lớp

Năm sinh1946
Quê quánTế Nông- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 22/05/1972
Nơi hy sinhĐường 14, Khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (77-17)04 Chư Pao 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040382]: Lietsi {Họ tên=Phạm Minh Lớp, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=22/05/1972, Quê quán=Tế Nông- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(77-17)04 Chư Pao 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20805 (số thứ tự 1040382).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Minh Lớp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Minh Lớp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 22/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thế Thỉnh
  2. Hoàng Văn Nguyễn
  3. Đàm Sĩ Nhật
  4. Nguyễn Văn Chiến
  5. Nguyễn Văn Long
  6. Nguyễn Văn Vinh
  7. Nguyễn Duy Viễn
  8. Phan Văn Cường
  9. Bùi Văn Khánh
  10. Lê Văn Thương
  11. Đồng Quốc Vinh
  12. Hứa Việt Bắc
  13. Nguyễn Tiến Thể
  14. Phạm Khắc Thự
  15. Phạm Đình Hoán
  16. Vũ Xuân Hợi
  17. Nguyễn Quốc Nghĩa
  18. Phạm Văn Du
  19. Nguyễn Viết Khanh
  20. Nguyễn Đức Nghiêm
  21. Phạm Ba 1Cương
  22. Nguyễn Quốc Long
  23. NguyễnTrấn Thể