Trần Hồng Hà
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Tạ Thượng- Chính Nghĩa- Kim Động- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 29/05/1972 |
| Nơi hy sinh | Đường 14, Gia Lai |
| Vị trí mộ | (68-18)04 Tân Phú |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1050294]: Lietsi {Họ tên=Trần Hồng Hà, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=29/05/1972, Quê quán=Tạ Thượng- Chính Nghĩa- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Gia Lai, Vị trí mộ=(68-18)04 Tân Phú}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30717 (số thứ tự 1050294).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hồng Hà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Hồng Hà” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
46 người cùng hy sinh ngày 29/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Đình Môn
- Nguyễn Văn Sự
- Triệu Văn Tam
- Mai Văn Mạ
- Mai Đình Úa
- Nguyễn Văn Đăng
- Lâm Văn La
- Nguyễn Văn Bích
- Bùi Mạnh Quỳnh
- Siêu Gió
- Pun Phớt
- Siêu Dên
- Lan Bro
- Sien Rlao
- Nguyễn Đức Hiếu
- A Ruất
- Đinh Rú
- Nguyễn Xuân Thành
- Bùi Văn Chỉ
- Vũ Trọng Chiêu
- Lại Thanh Xuân
- Bùi Văn Giang
- Võ Xuân Lễ
- Nguyễn Huy Cận
- Hoàng Văn Bửu
- Lương Đức Hựu
- Nguyễn Quốc Khánh
- Nguyễn Ngọc Toàn
- Nguyễn Hữu Hà
- Nguyễn Quang Chỉ
- Phạm Xuân Quế
- Nguyễn Đình Thi
- Nguyễn Đức Ngãi
- Hà Văn Minh
- Hà Xuân Xứ
- Lã Văn Thành
- Lê Châu
- Bồn Văn Đì
- Nông Xuân So
- Nguyễn Văn Sinh
- Nguyễn Tuấn Doanh
- Phạm Văn Hưng
- Dương Quang Bình
- Nguyễn Văn Bê
- Nguyễn Đức Nghi
- Nguyễn Văn Thụ