Hoàng Văn Bửu

Năm sinh1942
Quê quánCẩm Huy- Cẩm Xuyên
Ngày hy sinh 29/05/1972
Nơi hy sinhĐường 14, Khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (72-21)04 Tân Phú

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040821]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Bửu, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=29/05/1972, Quê quán=Cẩm Huy- Cẩm Xuyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(72-21)04 Tân Phú}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21244 (số thứ tự 1040821).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Bửu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Bửu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 29/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đình Môn
  2. Nguyễn Văn Sự
  3. Triệu Văn Tam
  4. Mai Văn Mạ
  5. Mai Đình Úa
  6. Nguyễn Văn Đăng
  7. Lâm Văn La
  8. Nguyễn Văn Bích
  9. Bùi Mạnh Quỳnh
  10. Siêu Gió
  11. Pun Phớt
  12. Siêu Dên
  13. Lan Bro
  14. Sien Rlao
  15. Nguyễn Đức Hiếu
  16. A Ruất
  17. Đinh Rú
  18. Nguyễn Xuân Thành
  19. Bùi Văn Chỉ
  20. Vũ Trọng Chiêu
  21. Lại Thanh Xuân
  22. Bùi Văn Giang
  23. Võ Xuân Lễ
  24. Nguyễn Huy Cận
  25. Lương Đức Hựu
  26. Nguyễn Quốc Khánh
  27. Nguyễn Ngọc Toàn
  28. Nguyễn Hữu Hà
  29. Nguyễn Quang Chỉ
  30. Phạm Xuân Quế
  31. Nguyễn Đình Thi
  32. Nguyễn Đức Ngãi
  33. Hà Văn Minh
  34. Hà Xuân Xứ
  35. Lã Văn Thành
  36. Lê Châu
  37. Bồn Văn Đì
  38. Nông Xuân So
  39. Nguyễn Văn Sinh
  40. Nguyễn Tuấn Doanh
  41. Phạm Văn Hưng
  42. Dương Quang Bình
  43. Nguyễn Văn Bê
  44. Nguyễn Đức Nghi
  45. Nguyễn Văn Thụ
  46. Trần Hồng Hà