Lê Châu

Năm sinh1942
Quê quánMỹ Đức- Phù Mỹ- Bình Định
Ngày hy sinh 29/05/1972
Nơi hy sinhĐông đường 14 k6
Vị trí mộ Trạm hành lang H4, K6, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041810]: Lietsi {Họ tên=Lê Châu, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=29/05/1972, Quê quán=Mỹ Đức- Phù Mỹ- Bình Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông đường 14 k6, Vị trí mộ=Trạm hành lang H4, K6, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22233 (số thứ tự 1041810).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Châu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 29/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đình Môn
  2. Nguyễn Văn Sự
  3. Triệu Văn Tam
  4. Mai Văn Mạ
  5. Mai Đình Úa
  6. Nguyễn Văn Đăng
  7. Lâm Văn La
  8. Nguyễn Văn Bích
  9. Bùi Mạnh Quỳnh
  10. Siêu Gió
  11. Pun Phớt
  12. Siêu Dên
  13. Lan Bro
  14. Sien Rlao
  15. Nguyễn Đức Hiếu
  16. A Ruất
  17. Đinh Rú
  18. Nguyễn Xuân Thành
  19. Bùi Văn Chỉ
  20. Vũ Trọng Chiêu
  21. Lại Thanh Xuân
  22. Bùi Văn Giang
  23. Võ Xuân Lễ
  24. Nguyễn Huy Cận
  25. Hoàng Văn Bửu
  26. Lương Đức Hựu
  27. Nguyễn Quốc Khánh
  28. Nguyễn Ngọc Toàn
  29. Nguyễn Hữu Hà
  30. Nguyễn Quang Chỉ
  31. Phạm Xuân Quế
  32. Nguyễn Đình Thi
  33. Nguyễn Đức Ngãi
  34. Hà Văn Minh
  35. Hà Xuân Xứ
  36. Lã Văn Thành
  37. Bồn Văn Đì
  38. Nông Xuân So
  39. Nguyễn Văn Sinh
  40. Nguyễn Tuấn Doanh
  41. Phạm Văn Hưng
  42. Dương Quang Bình
  43. Nguyễn Văn Bê
  44. Nguyễn Đức Nghi
  45. Nguyễn Văn Thụ
  46. Trần Hồng Hà