Phạm Văn Luân

Năm sinh1949
Quê quánCụ Trì- Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hải Hưng
Ngày hy sinh 22/09/1973
Nơi hy sinhChư Nghé, Gia Lai
Vị trí mộ (46-90)07 mộ 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050186]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Luân, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=22/09/1973, Quê quán=Cụ Trì- Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Nghé, Gia Lai, Vị trí mộ=(46-90)07 mộ 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30609 (số thứ tự 1050186).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Luân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Luân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 22/09/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Thực
  2. Hoàng Văn Khôn
  3. Nguyễn Đức Cầu
  4. Đặng Hữu Dần
  5. Hồ Quang Huy
  6. Nguyễn Quốc Tranh
  7. Nguyễn Văn Long
  8. Nguyễn Văn Chi
  9. Đinh Văn Xuyên
  10. Trần Văn Cứ
  11. Phạm Văn Chương
  12. Nguyễn Thiết Báo