Trần Văn Thực

Năm sinh1950
Quê quánXóm Dộc- Liên Bảo- Vụ Bản- Nam Hà
Ngày hy sinh 22/09/1973
Nơi hy sinhĐường 14, H5, tỉnh Đắc Lắc
Vị trí mộ Buôn rừng, huyện 5, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042466]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Thực, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=22/09/1973, Quê quán=Xóm Dộc- Liên Bảo- Vụ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, H5, tỉnh Đắc Lắc, Vị trí mộ=Buôn rừng, huyện 5, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22889 (số thứ tự 1042466).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Thực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Thực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 22/09/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Khôn
  2. Nguyễn Đức Cầu
  3. Đặng Hữu Dần
  4. Hồ Quang Huy
  5. Nguyễn Quốc Tranh
  6. Nguyễn Văn Long
  7. Nguyễn Văn Chi
  8. Đinh Văn Xuyên
  9. Trần Văn Cứ
  10. Phạm Văn Chương
  11. Nguyễn Thiết Báo
  12. Phạm Văn Luân