Đặng Hữu Dần

Năm sinh1940
Quê quánPhú Thọ- Thuận Sơn- Đô Lương- Nghệ An
Ngày hy sinh 22/09/1973
Nơi hy sinhĐồi 845, đường 5, Kon Tum
Vị trí mộ (83-86)07 Ngọc Lung 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042827]: Lietsi {Họ tên=Đặng Hữu Dần, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=22/09/1973, Quê quán=Phú Thọ- Thuận Sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 845, đường 5, Kon Tum, Vị trí mộ=(83-86)07 Ngọc Lung 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23250 (số thứ tự 1042827).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Hữu Dần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Hữu Dần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 22/09/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Thực
  2. Hoàng Văn Khôn
  3. Nguyễn Đức Cầu
  4. Hồ Quang Huy
  5. Nguyễn Quốc Tranh
  6. Nguyễn Văn Long
  7. Nguyễn Văn Chi
  8. Đinh Văn Xuyên
  9. Trần Văn Cứ
  10. Phạm Văn Chương
  11. Nguyễn Thiết Báo
  12. Phạm Văn Luân