Nguyễn Duy Lâu (Lân)

Năm sinh1946
Quê quánQuảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây
Ngày hy sinh 29/03/1968
Nơi hy sinhXã Bắc Hà Bàn
Vị trí mộ Làng Có, bắc Hà Bàn, K3, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050024]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Lâu (Lân), Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=29/03/1968, Quê quán=Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xã Bắc Hà Bàn, Vị trí mộ=Làng Có, bắc Hà Bàn, K3, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30447 (số thứ tự 1050024).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Lâu (Lân)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Lâu (Lân)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 29/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Kiều Tiến Đệ
  2. Đàm Văn Coỏng
  3. Hoàng Huy Nhân
  4. Nguyễn Quang Thành
  5. Trần Viết Thắng
  6. Nguyễn Hữu Kế
  7. Dương Văn Thi
  8. Nguyễn Thanh Huyền
  9. Nguyễn Văn Gion
  10. Phùng Viết Tròn
  11. Lương Văn Chữ
  12. Nguyễn Sơn Thuỷ
  13. Nguyễn Duy Tỉnh
  14. Dương Chí Viễn
  15. Đặng Vân Ngân
  16. Nguyễn Văn Thể
  17. Bùi Văn Chí (Chỉ)
  18. Đặng Văn Ngách
  19. Chu Quốc Chiến
  20. Lương Văn Ót
  21. Nguyễn Hữu Đoàn