Kiều Tiến Đệ
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | An Hòa- Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 29/03/1968 |
| Nơi hy sinh | đồi M2 |
| Vị trí mộ | đồi M2 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1027790]: Lietsi {Họ tên=Kiều Tiến Đệ, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=29/03/1968, Quê quán=An Hòa- Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đồi M2, Vị trí mộ=đồi M2}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8213 (số thứ tự 1027790).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kiều Tiến Đệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Kiều Tiến Đệ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 29/03/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đàm Văn Coỏng
- Hoàng Huy Nhân
- Nguyễn Quang Thành
- Trần Viết Thắng
- Nguyễn Hữu Kế
- Dương Văn Thi
- Nguyễn Thanh Huyền
- Nguyễn Văn Gion
- Phùng Viết Tròn
- Lương Văn Chữ
- Nguyễn Sơn Thuỷ
- Nguyễn Duy Tỉnh
- Dương Chí Viễn
- Đặng Vân Ngân
- Nguyễn Văn Thể
- Bùi Văn Chí (Chỉ)
- Đặng Văn Ngách
- Chu Quốc Chiến
- Lương Văn Ót
- Nguyễn Hữu Đoàn
- Nguyễn Duy Lâu (Lân)