Lương Văn Chữ

Năm sinh1928
Quê quánYên Bình- Yên Bình- Yên Bái
Ngày hy sinh 29/03/1968
Vị trí mộ Tách điểm 6-30m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030743]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Chữ, Năm sinh=1928, Ngày hy sinh=29/03/1968, Quê quán=Yên Bình- Yên Bình- Yên Bái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Tách điểm 6-30m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11166 (số thứ tự 1030743).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Chữ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Chữ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 29/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Kiều Tiến Đệ
  2. Đàm Văn Coỏng
  3. Hoàng Huy Nhân
  4. Nguyễn Quang Thành
  5. Trần Viết Thắng
  6. Nguyễn Hữu Kế
  7. Dương Văn Thi
  8. Nguyễn Thanh Huyền
  9. Nguyễn Văn Gion
  10. Phùng Viết Tròn
  11. Nguyễn Sơn Thuỷ
  12. Nguyễn Duy Tỉnh
  13. Dương Chí Viễn
  14. Đặng Vân Ngân
  15. Nguyễn Văn Thể
  16. Bùi Văn Chí (Chỉ)
  17. Đặng Văn Ngách
  18. Chu Quốc Chiến
  19. Lương Văn Ót
  20. Nguyễn Hữu Đoàn
  21. Nguyễn Duy Lâu (Lân)