Vương Văn Yên

Năm sinh1939
Quê quánThôn Trung- Hồng Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 13/05/1972
Nơi hy sinhTây nam đồi 636, Ngọc Bay
Vị trí mộ (96-12)08 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050012]: Lietsi {Họ tên=Vương Văn Yên, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=13/05/1972, Quê quán=Thôn Trung- Hồng Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây nam đồi 636, Ngọc Bay, Vị trí mộ=(96-12)08 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30435 (số thứ tự 1050012).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vương Văn Yên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vương Văn Yên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 13/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vương Quốc Hùng
  2. Đỗ Đình Diễn
  3. Lê Anh Đức
  4. Đới Xuân Dành
  5. Nguyễn Văn Tham
  6. Nguyễn Tiến Sâm
  7. Đỗ Văn Ba
  8. Bùi Văn Lực
  9. Bùi Văn Vỵ
  10. Quách Văn Nhụng
  11. Bùi Văn Bụn
  12. Nông Văn Nổng
  13. Ngô Quang Phúc
  14. Đỗ Hồng Phúc
  15. Nguyễn Phú Xuân
  16. Trần Ngọc Thi
  17. Nguyễn Văn Minh
  18. Nguyễn Bá Huấn
  19. Nguyễn Văn Phố
  20. Nguyễn Văn Cỏn
  21. Đỗ Xuân Minh
  22. Nguyễn Tiến Xuân