Đỗ Đình Diễn

Năm sinh1952
Quê quánThôn Thượng- Cảnh Hưng- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 13/05/1972
Nơi hy sinhNgọc Pếch
Vị trí mộ (20-86)05 Đắc Tô m1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039267]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đình Diễn, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=13/05/1972, Quê quán=Thôn Thượng- Cảnh Hưng- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Pếch, Vị trí mộ=(20-86)05 Đắc Tô m1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19690 (số thứ tự 1039267).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đình Diễn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Đình Diễn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 13/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vương Quốc Hùng
  2. Lê Anh Đức
  3. Đới Xuân Dành
  4. Nguyễn Văn Tham
  5. Nguyễn Tiến Sâm
  6. Đỗ Văn Ba
  7. Bùi Văn Lực
  8. Bùi Văn Vỵ
  9. Quách Văn Nhụng
  10. Bùi Văn Bụn
  11. Nông Văn Nổng
  12. Ngô Quang Phúc
  13. Đỗ Hồng Phúc
  14. Nguyễn Phú Xuân
  15. Trần Ngọc Thi
  16. Nguyễn Văn Minh
  17. Nguyễn Bá Huấn
  18. Nguyễn Văn Phố
  19. Nguyễn Văn Cỏn
  20. Vương Văn Yên
  21. Đỗ Xuân Minh
  22. Nguyễn Tiến Xuân