Đới Xuân Dành

Năm sinh1943
Quê quánChính Liêm- Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 13/05/1972
Nơi hy sinhBắc Gia Lai bắc thị xã Kon Tum
Vị trí mộ (20-93)01 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040275]: Lietsi {Họ tên=Đới Xuân Dành, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=13/05/1972, Quê quán=Chính Liêm- Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Gia Lai bắc thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=(20-93)01 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20698 (số thứ tự 1040275).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đới Xuân Dành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đới Xuân Dành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 13/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vương Quốc Hùng
  2. Đỗ Đình Diễn
  3. Lê Anh Đức
  4. Nguyễn Văn Tham
  5. Nguyễn Tiến Sâm
  6. Đỗ Văn Ba
  7. Bùi Văn Lực
  8. Bùi Văn Vỵ
  9. Quách Văn Nhụng
  10. Bùi Văn Bụn
  11. Nông Văn Nổng
  12. Ngô Quang Phúc
  13. Đỗ Hồng Phúc
  14. Nguyễn Phú Xuân
  15. Trần Ngọc Thi
  16. Nguyễn Văn Minh
  17. Nguyễn Bá Huấn
  18. Nguyễn Văn Phố
  19. Nguyễn Văn Cỏn
  20. Vương Văn Yên
  21. Đỗ Xuân Minh
  22. Nguyễn Tiến Xuân