Nguyễn Mạnh Hà

Năm sinh1950
Quê quánPhù Long- Long Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây
Ngày hy sinh 13/06/1972
Vị trí mộ (92-20)01 mộ 2 1/50000
An táng hiện nay Nghĩa trang Kon Tum Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049933]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Mạnh Hà, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=13/06/1972, Quê quán=Phù Long- Long Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nghĩa trang Kon Tum, Vị trí mộ=(92-20)01 mộ 2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30356 (số thứ tự 1049933).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Mạnh Hà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Mạnh Hà” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Kon Tum — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Mạnh Hà” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 13/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Ngai
  2. Đoàn Văn Bạo
  3. Nguyễn Văn Bách
  4. Nguyễn Văn Bách
  5. Nguyễn Văn Sơn
  6. Nguyễn Quang Chi
  7. Trương Văn Quý
  8. Phạm Văn Nghể
  9. Nguyễn Đình Bình
  10. Phạm Bá Hiện (Hiệu)
  11. Phạm Hữu Tưởng
  12. Lê Văn Kiệm
  13. Nguyễn Văn Chữ
  14. Nguyễn Văn Hứa
  15. Đỗ Duy Khánh
  16. Đỗ Văn Ân
  17. Lê Minh Tuấn
  18. Đinh Công Kiêm
  19. Nguyễn Văn Nguyên